Xuất bản thông tin

Thông tin về cơ sở vật chất

Thông tin về cơ sở vật chất


5. Thông tin về cơ sở vật chất      
A. Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc trẻSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Nhà trẻ
Số phòng theo chức năng22    
Chia ra: - Phòng học22    
 - Phòng khác      
Số phòng làm mới, cải tạo xxx  
Chia ra: - Kiên cố xxx  
 - Bán kiên cố xxx  
 - Tạm  xxx  
Mẫu giáo
Số phòng theo chức năng66    
Chia ra: - Phòng học66    
 - Phòng khác      
Số phòng làm mới, cải tạo xxx  
Chia ra: - Kiên cố xxx  
 - Bán kiên cố xxx  
 - Tạm  xxx  
       
B. Khối phục vụ học tậpSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng      
Chia ra: - Phòng giáo dục thể chất      
 - Phòng đa chức năng (nghệ thuật)      
 - Phòng khác      
       
C. Khối phòng tổ chức ănSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng321   
Chia ra: - Nhà bếp321   
 - Nhà kho      
 - Phòng khác      
       
D. Khối phòng hành chính quản trịSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng22    
Chia ra: - Phòng Hiệu trưởng11    
 - Phòng Phó hiệu trưởng      
 - Văn phòng trường11    
 - Phòng họp      
 - Phòng hành chính quản trị      
 - Phòng y tế      
 - Phòng bảo vệ      
 - Nhà công vụ giáo viên      
 - Phòng nhân viên      
 - Phòng khác      
       
E. Khối công trình công cộngSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng1 1   
Chia ra: - Nhà xe giáo viên1 1   
 - Phòng khác      
       
Cơ sở vật chất khác Số lượng  
Số phòng học nhờ     
Số phòng học 3 ca     
Diện tích đất (m2)      
Tổng diện tích đất  8830  
Trong đó: Diện tích đất được cấp     
Diện tích đất đi thuê     
Diện tích đất sân chơi  1520  
Tổng diện tích một số loại phòng (m2)  
Tổng số645  
 Chia ra:  Diện tích phòng học528  
Trong TS: Diện tích phòng ngủ   
Diện tích bếp ăn117  
Diện tích phòng đa chức năng   
Diện tích phòng giáo dục thể chất   
Thiết bị dạy học tối thiểu (ĐVT: bộ)Bộ đầy đủBộ chưa đầy đủ  
Tổng số    
Chia ra:- Nhà trẻ    
      - Mẫu giáo    
Thiết bị phục vụ giảng dạy  
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng4  
Chia ra: - Máy vi tính phục vụ học tập2  
 - Máy vi tính phục vụ quản lý2  
Trong đó:  Máy vi tính đang sử dụng được nối Internet3  
Số máy in3  
Số thiết bị nghe nhìn  
Trong đó: - Ti vi3  
 - Nhạc cụ   
 - Cát xét   
 - Đầu Video   
 - Đầu đĩa3  
 - Máy chiếu OverHead   
 - Máy chiếu Projector   
 - Máy chiếu vật thể   
 - Thiết bị khác   
       
Loại nhà vệ sinhSố lượng (nhà)  
Dùng cho giáo viênDùng cho học sinh  
ChungNam/Nữ  
Đạt chuẩn vệ sinh (*)1 3  
Chưa đạt chuẩn vệ sinh Tường gạch
 
 Tường gạch
 
 Tường gạch
 
  
Không có     
       
Nguồn nước Nước máy Giếng khoan/đào Sông/suối Nước mưa Ao/hồ Không cóNước dùng hợp vệ sinh  Có KhôngBếp ăn 1 chiều  Có KhôngSân chơi Có KhôngTường rào Xây Kẽm lưới Cây xanh Không cóCổng trường Có KhôngSân chơi có đồ chơi Có KhôngNguồn điện lưới Có Không
 
      
       
       
       
       
       
       
       
       
(*) Nhà tiêu hai ngăn ủ phân tại chỗ, nhà tiêu chìm có ống thông hơi, nhà tiêu thấm dội nước, nhà tiêu tự hoại