Xuất bản thông tin

Công khai theo thông tư 21

Công khai theo thông tư 21


 Biểu số 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------

Đơn vị: Trường Mầm non Hồng Thái Đông

Chương:  622.490.491

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI năm  2016

(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)

ĐV tính: đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Ghi chú 

A

Dự toán thu Học phí 2016 - 2017

 

 

I

Tổng số thu

 218.000.000

 

1

 Thu phí, lệ phí

 281.000.000

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

II

Số thu nộp NSNN

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

 Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

III

Số được để lại chi theo chế độ

 218.000.000

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 218.000.000

 

 

Mục 6050

 191. 172.800

 

 

+ Tiểu mục  6051

191. 172.800

 
 

Mục 6300

26.827.200

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

 Thu viện trợ

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

2.769.000.000

 

I

Kinh phí tự chủ

2.769.000.000

 

1

 Chi thanh toán cá nhân

2.313.000.000

 

 

Mục:  6000 

1.024.000.000

 
 

Mục:: 6100  

306.058.000

 
 

Mục: 6200 

12.500.000

 
 

Mục: 6250

7.200.000

 
 

Mục: 6300

260.400.000

 
 

Mục: 6400

702.842.000

 

2

 Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

Mục 6500

41.110.000

 
 

Mục: 6550

46.500.000

 
 

Mục  6600

13.750.000

 
 

Mục : 6650

13.200.000

 
 

Mục: 6700

16.400.000

 
 

Mục 6757

45.400.000

 
 

Mục 6900

120.000.000

 
 

Mục 7000

92.640.000

 
       
       

3

 Chi mua sắm, sửa chữa lớn

55.000.000

 

 

Mục  9050 ;

55.000.000

 

4

 Chi khác chi thường xuyên

12.000.000

 

 

 

Mục 7750

12.000.000

 

II

Loại ..., khoản …

 

 

C

Dự toán chi nguồn khác (nếu có)

 

 

1

 Chi thanh toán cá nhân

 

 

2

 Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

3

 Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

4

 Chi khác

 

 

 

 

CÔNG KHAI DỰ TOÁN  THU - CHI CÁC KHOẢN NGOÀI NGÂN SÁCH

NĂM HỌC 2016-2017

                                                                                                                                                            Đơn vị tính: Đồng

STT

Chỉ tiêu

Mức thu

Ghi chú

I

Thu theo quy định

 

 

1

Thu học phí

50.000

Thu theo kỳ

II

Thu theo thỏa thuận của phụ huynh

 

 

1

Tiền ăn + chất đốt

13.500

Ngày

2

Tiền phụ phí phục vụ bán trú

25.000

Tháng

3

Tiền đón sớm trả muộn

60.000

Tháng

4

Tiền thuê cấp dưỡng

17.000

Tháng

5

Tiền mua sắm bổ sung đồ dùng dụng cụ bán trú cho trẻ mới đi học

200.000

Năm

6

Tiền mua sắm bổ sung đồ dùng dụng cụ bán trú cho trẻ mới đi học

145.000

Năm

 

     Có bản kế hoạch dự toán thu – chi các khoản ngoài ngân sách kèm theo.                                                                                     

                                                                                                                                                                          Biểu số 2

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU – CHI BỔ SUNG  năm  2016

(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)

ĐV tính: đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Ghi chú 

A

Dự toán thu Học phí 2016 - 2017

 

 

I

Tổng số thu

 

 

1

 Thu phí, lệ phí

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

II

Số thu nộp NSNN

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

 Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

III

Số được để lại chi theo chế độ

 

 

1

   

 

       

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

 Thu viện trợ

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

I

Kinh phí tự chủ

275.000.000

 

1

 Chi thanh toán cá nhân

275.000.000

 

 

Mục:  6000 

81.817.610

 
 

Mục:: 6100 

49.396.000

 
 

Mục: 6050

91.833.750

 
 

Mục: 6250

   
 

Mục: 6300

51.952.640

 
 

Mục: 6400

   

2

 Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

Mục 6500

   
 

Mục: 6550

   
 

Mục  6600

   
 

Mục : 6650

   
 

Mục: 6700

   
 

Mục 6757

   
 

Mục 6900

   
 

Mục 7000

   

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

   
 

 Mục  9050 ;

 

 

4

 Chi khác chi thường xuyên

 

 

 

Mục 7750

   

II

Loại ..., khoản …

 

 

C

Dự toán chi nguồn khác (nếu có)

 

 

1

 Chi thanh toán cá nhân

 

 

2

 Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

3

 Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

4

 Chi khác

 

 

 

                                                                                                                                                                    Biểu số 3

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2016

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)

Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

A

Quyết toán thu

131.000.000

131.000.000

I

Tổng số thu

131.000.000 

131.000.000 

1

 Thu phí, lệ phí

131.000.000

131.000.000

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

II

Số thu nộp NSNN

0

0

1

Phí, lệ phí

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

 Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

III

Số đ­ược để lại chi theo chế độ

131.000.000

131.000.000

1

Mục 6050

87.079.558

87.079.558

 

+ Tiểu mục  6051

87.079.558

87.079.558

 

Mục 6300

16.016.152

16.016.152

 

+ Tiểu mục 6301

13.743.712

13.743.712

 

+ Tiểu mục 6302

1.702.080

1.702.080

 

+ Tiểu mục 6304

570.360

570.360

 

Mục 7000

22.904.290

22.904.290

 

+  Tiểu mục 7001

5.807.290

5.807.290

 

+ Tiểu mục 7003

128.000

128.000

 

+ Tiểu mục 7006

8.874.000

8.874.000

 

+ Tiểu mục 7049

8.095.000

8.095.000

 

Mục 9000

5.000.000

5.000.000

 

+ Tiểu mục 9049

5.000.000

5.000.000

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

 Thu viện trợ

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước

 3.044.000.000

 3.044.000.000

1

Loại 490, khoản 491

 

 

 

 - Mục: 6000

  615.305.070

  615.305.070

 

 + Tiểu mục  6001

 615.305.070

 615.305.070

 

- Mục: 6050

1.035.265.629

1.035.265.629

 

 + Tiểu mục  6051

 1.035.265.629

 1.035.265.629

 

Mục  6100

388.057.118

388.057.118

 

+ Tiểu mục  6101

21.470.419

21.470.419

 

+ Tiểu mục  6106

6.333.000

6.333.000

 

+ Tiểu mục 6112

283.308.600

283.308.600

 

+ Tiểu mục 6113

2.820.000

2.820.000

 

+ Tiểu mục 6115

74.125,000

74.125,000

 

- Mục 6200

14.520.000

14.520.000

 

+ Tiểu mục 6201

14.520.000

14.520.000

 

- Mục 6250

4.200.000

4.200.000

 

+ Tiểu mục 6257

4.200.000

4.200.000

 

- Mục 6300

310.985.494

310.985.494

 

+ Tiểu mục 6301

230.362.073

230.362.073

 

+ Tiểu mục 6302

41.007.572

41.007.572

 

+ Tiểu mục 6303

25.343.000

25.343.000

 

+ Tiểu mục 6304

14.272.849

14.272.849

 

- Mục 6400

40.000.000

40.000.000

 

+ Tiểu mục 6404

40.000.000

40.000.000

 

- Mục 6500

65.301.857

65.301.857

 

+ Tiểu mục 6501

37.551.857

37.551.857

 

+ Tiểu mục 6549

27.750.000

27.750.000

 

- Mục 6550

86.080.200

86.080.200

 

+ Tiểu mục 6551

12.812.000

12.812.000

 

+ Tiểu mục 6552

61.636.000

61.636.000

 

+ Tiểu mục 6599

11.632.200

11.632.200

 

- Mục 6600

10.414.447

10.414.447

 

+ Tiểu mục 6601

1.530.057

1.530.057

 

+ Tiểu mục 6617

8.884.390

8.884.390

 

- Mục 6700

11.470.000

11.470.000

 

+ Tiểu mục 6701

920.000

920.000

 

+ Tiểu mục 6702

300.000

300.000

 

+ Tiểu mục 6703

4.250.000

4.250.000

 

+ Tiểu mục 6704

6.000.000

6.000.000

 

- Mục 6750

30.063.000

30.063.000

 

+ Tiểu mục 6757

30.063.000

30.063.000

 

- Mục 6900

285.846.025

285.846.025

 

+ Tiểu mục  6907

18.887.000

18.887.000

 

+ Tiểu mục  6912

30.310.500

30.310.500

 

+ Tiểu mục  6917

2.249.000

2.249.000

 

+ Tiểu mục  6921

46.177.450

46.177.450

 

+ Tiểu mục  6949

188.222.075

188.222.075

 

- Mục  7000

108.724.160

108.724.160

 

+ Tiểu mục 7001

77.888.760

77.888.760

 

+ Tiểu mục 7049

30.835.400

30.835.400

 

- Mục  7750

23.767.000

23.767.000

 

+ Tiểu mục 7756

6.600.000

6.600.000

 

+ Tiểu mục 7758

8.060.000

8.060.000

 

+ Tiểu mục 7799

9.107.000

9.107.000

 

- Mục 9050

14.000.000

14.000.000

 

+ Tiểu mục 9099

14.000.000

14.000.000

       

2

Loại ..., khoản …

 

 

C

Quyết toán chi nguồn khác

 

 

 

 - Mục:

 

 

 

 + Tiểu mục …

 

 

 

 + Tiểu mục …

 

 

 

Hồng Thái Đông,ngày 31  tháng  12 năm 2016
Thủ trưởng đơn vị

       (Đã ký)

Nguyễn Hoài Thu